Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
right middle lobe syndrome
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
aɪ
t
ˈ
m
ɪ
d
l
̩ ˈ
l
oʊ
b
ˈ
s
ɪ
n
d
ɹ
oʊ
m
/
Nghĩa chính
1
Dạng xẹp phổi trong đó thùy giữa của phổi phải co lại do áp lực lên phế quản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of atelectasis in which the middle lobe of the right lung contracts due to pressure on the bronchus.
AI
1
Dạng xẹp phổi trong đó thùy giữa của phổi phải co lại do áp lực lên phế quản
1
Dạng xẹp phổi trong đó thùy giữa của phổi phải co lại do áp lực lên phế quản
1
Dạng xẹp phổi trong đó thùy giữa của phổi phải co lại do áp lực lên phế quản