lobar
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thùytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a lobe.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lobar pneumoniadanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng phổi do vi khuẩn, biểu hiện đặc trưng là viêm toàn bộ thùy phổi |
| lobaric aciddanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học có công thức phân tử C₂₅H₂₈O₈ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha