littoral
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc bờ biểntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the shore, especially the seashore.
- Bờ biểndanh từA shore.
- Vùng triềudanh từThe zone of a coast between high tide and low tide levels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- littoralDạng gốc (base form)
- littoralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| littoral zonedanh từ | danh từ | Vùng bãi triều |
| littoral cavedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea cave |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnlittoralis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc littoral- littoralizationXu hướng phát triển kinh tế, đô thị hóa... tập trung dọc theo bờ biểndanh từ
- circumlittoralXung quanh, hoặc giáp bờtính từ
- supralittoralVùng đất trũng gần bờ nhất nhưng bị lũ lụt theo mùa hoặc thỉnh thoảng; trong môi trường biển, thường không bao gồm vùng thủy triềudanh từ, tính từ
- midlittoralỞ phần giữa của bờ biểntính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- ..... () secion .
- . , , , .