lithographic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bảntính từkhông so sánh (not comparable)Related to the method of lithography.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lithographic slatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lithographic limestone |
| lithographic stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lithographic limestone |
| lithographic limestonedanh từ | danh từ | Loại đá vôi màu vàng nhạt, nhỏ gọn, hạt mịn được sử dụng trong in thạch bản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha