lithograph
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tờ in đá, tờ in thạch bảndanh từA printed image produced by lithography.
- In thạch bản, in đá, in li-tôđộng từTo create a copy of an image through lithography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lithographNguyên thể (infinitive)
- lithographsSố nhiều (plural)
- lithographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lithographingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lithographic slatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lithographic limestone |
| lithographic stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lithographic limestone |
| lithographic limestonedanh từ | danh từ | Loại đá vôi màu vàng nhạt, nhỏ gọn, hạt mịn được sử dụng trong in thạch bản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc lithographNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ lithography
litho-“stone”-graph“that writes”
Ví dụ
- , , .Ở một bên, cạnh cửa sổ cao, có một bức tranh in thạch bản nhỏ của Renoir vẽ một người đang tắm.
- limited-edition .Tom đã mua một bản in đá phiên bản giới hạn do chính họa sĩ ký tên.
- .. Escher's , " ", , . . ? ? , .