lithographically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bằng cách hoặc bằng phương pháp in thạch bảntrạng từkhông so sánh (not comparable)In the manner of, or by means of, lithography.
Họ từ (word family)
cùng gốc lithographicallyNguồn gốc (etymology)
lithographic-ally