Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
litho
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
/ˈ
l
ɪ
θ
ə
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của lithographic
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Clipping of lithographic.
2
Kỹ thuật in litô
danh từ
Clipping of lithograph.
3
In thạch bản
động từ
To lithograph.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
litho
Nguyên thể
(infinitive)
litho
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
litho
es
Số nhiều
(plural)
litho
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
litho
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
In
the
mid
-80
s
,
most
British
newspapers
were
still
produced
using
hot
metal
,
despite
the
widespread
use
elsewhere
of
modern
offset
litho
technology
.
litho
paper
Họ từ
(word family)
cùng gốc
litho
litho
graphy
In thạch bản, in li-tô, in đá
danh từ
C1
litho
graph
Tờ in đá, tờ in thạch bản
danh từ, động từ
C1
litho
sphere
Thạch quyển
danh từ
litho
graphic
Thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bản
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Dạng rút gọn của lithographic
2
Kỹ thuật in litô
3
In thạch bản
1
Dạng rút gọn của lithographic
2
Kỹ thuật in litô
3
In thạch bản
1
Dạng rút gọn của lithographic
2
Kỹ thuật in litô
3
In thạch bản