Dịch

listless

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lơ đãng, lả lướttính từLacking energy, enthusiasm, or liveliness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. listlessDạng gốc (base form)
  2. more listlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most listlessSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

list“desire”-less

  1. từ tiếng Anh trung đạilystles

Cùng gốc (doublet)lustless

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , , .Cảnh tượng với bà Wallace đã làm anh ấy suy sụp, và giờ anh ấy trở nên uể oải, thờ ơ với những gì đã xảy ra.
  • , , , .Bà lão ngồi trên chiếc ghế quen thuộc dưới gốc cây bạch dương rủ, tắm mình trong những tia nắng mùa thu với sự tận hưởng uể oải của tuổi già và bệnh tật.
  • , , , .Holmes ngồi im lặng, đầu ngả ra sau và nhắm mắt, trong một tư thế có vẻ uể oải với người lạ, nhưng tôi biết đó là biểu hiện của sự tập trung cao độ vào bản thân.

AI