Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
limbless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu tứ chi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking limbs.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
limbed
Nguồn gốc
(etymology)
limb
+
-less
Ví dụ
We
cut
down
the
limbless
tree
for
firewood
.
It
was
dead
anyways
.
It
hurt
the
general
to
see
the
limbless
veterans
who
had
sacrificed
their
arms
and
legs
to
a
senseless
war
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
limbless
limbless
ly
Một cách khập khiễng; không có tứ chi
trạng từ
limbless
ness
Tình trạng hoặc tình trạng bị cụt tay; thiếu tứ chi
danh từ
Từ liên quan
(related word)
footless
headless
handless
bodiless
AI
1
Thiếu tứ chi
1
Thiếu tứ chi
1
Thiếu tứ chi