Nghĩa chính
- Ham muốn tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual urges or drives.
- Năng lượng tâm thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drives or mental energies related to or based on sexual instincts but not necessarily sexual in and of themselves.
- Từ đồng nghĩa của albedodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of albedo in terms of a planet's, such as that of Mars, average surface spectral reflectivity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- libidoDạng gốc (base form)
- libidosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| libido dominandidanh từ | danh từ | Ý chí quyền lực; mong muốn thống trị; lòng khao khát chính phủ |
| non-libidoistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người bẩm sinh không có ham muốn tình dục, tức là người không trải qua sự thôi thúc hoặc ham muốn tình dục |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlibīdō“lust, desire”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc libidoVí dụ
- , !Trời đất ơi, kiểm soát ham muốn của anh đi!
- .Cái tôi với tư cách là một cơ quan tìm cách tổng hợp các suy nghĩ trong tâm trí được cho là được thúc đẩy bởi ham muốn hoặc eros.
- .Anh ấy có ham muốn thấp.