Dịch

Leon

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈliː.ɒn/US/ˈli.ɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ.danh từ riêngA male given name from Latin or Ancient Greek.
  2. Một họ từ tiếng Latindanh từ riêngA surname from Latin.
  3. Thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha, thủ đô cũ của Vương quốc León.danh từ riêngA city in northwestern Spain, the former capital of the Kingdom of Leon.
  4. Quốc gia cũ ở bán đảo Iberia, một vương quốc với thành phố làm thủ đô.danh từ riêngA former polity in the Iberian Peninsula, a kingdom with the city as its capital.

Cụm từ (phrase)

San Leondanh từ riêngBarangay ở Umingan, Pangasinan, Philippines
Leon Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tallahassee. Được đặt theo tên của Juan Ponce de León
Leon Kilatdanh từ riêngBarangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippines

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 20
Tỉnh Castile và León
  1. Tỉnh Castile và León, Tây Ban Nha nằm quanh thành phố.A province of Castile and León, Spain around the city.

Ví dụ

  • Mennad , .
  • .
  • .

AI