Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Hy Lạp cổ.danh từ riêngA male given name from Latin or Ancient Greek.
- Một họ từ tiếng Latindanh từ riêngA surname from Latin.
- Thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha, thủ đô cũ của Vương quốc León.danh từ riêngA city in northwestern Spain, the former capital of the Kingdom of Leon.
- Quốc gia cũ ở bán đảo Iberia, một vương quốc với thành phố làm thủ đô.danh từ riêngA former polity in the Iberian Peninsula, a kingdom with the city as its capital.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Leondanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Umingan, Pangasinan, Philippines |
| Leon Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tallahassee. Được đặt theo tên của Juan Ponce de León |
| Leon Kilatdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippines |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Tỉnh Castile và León
- Tỉnh Castile và León, Tây Ban Nha nằm quanh thành phố.A province of Castile and León, Spain around the city.
Xuất hiện ở từ khác
- leónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc LeonVí dụ
- Mennad , .
- .
- .