Dịch

leo

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cung Sư tửdanh từClipping of leotard.
  2. Quân leodanh từA fairy chess piece which moves analogously to the xiangqi cannon and queen, moving either orthogonally or diagonally and must hop over a piece of either side to capture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leoDạng gốc (base form)
  2. leosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Leo Minordanh từ riêngChòm sao mùa xuân trên bầu trời phía bắc, được cho là giống một con sư tử nhỏ. Nó nằm ở phía bắc của chòm sao Sư Tử và phía nam của chòm sao Đại Hùng
Point Leodanh từ riêngĐịa phương ở Bán đảo Shire of Mornington, Victoria, Úc
Mrs. Leo Hunterdanh từNgười phụ nữ tìm cách xây dựng mối quan hệ với những người nổi tiếng và thú vị
Leo Belgicusdanh từ riêngBản đồ các vùng đất thấp được vẽ theo hình sư tử và đôi khi được sử dụng như một thiết bị huy hiệu

Họ từ (word family)

cùng gốc leo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .” […] .Bây giờ đi lấy bộ leotard yêu thích và túi trang điểm của bạn. Tôi sẽ đưa bạn tới đó. Tôi vội vã trang điểm mắt sao cho phù hợp với leo của mình.
  • .Leo đang làm bánh flan sữa.
  • .Leo đang nấu thịt lợn.

AI