leo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈleo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc cung Sư Tửtính từLeo
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của leerđộng từfirst-person singular present indicative of leer
- Chòm sao Sư Tửdanh từ riêngLeo (constellation)
- Cung Sư Tửdanh từ riêngLeo (zodiac sign)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leoDạng gốc (base form)
- leosGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| signo de leo | Cung Sư Tử | |
| constelación de leo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam Leo
- a diminutive of the male given name Leonardo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Càng đọc nhiều câu, tôi càng tìm thấy nhiều lỗi.
- .Càng ngày tôi càng đọc nhiều sách hơn và ít dùng điện thoại hơn.
- .Leo và Miguel đều điếc đặc như nhau.