Dịch

leo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈleo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc cung Sư Tửtính từLeo
  2. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của leerđộng từfirst-person singular present indicative of leer
  3. Chòm sao Sư Tửdanh từ riêngLeo (constellation)
  4. Cung Sư Tửdanh từ riêngLeo (zodiac sign)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leoDạng gốc (base form)
  2. leosGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

signo de leoCung Sư Tử
constelación de leoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam Leo
  1. a diminutive of the male given name Leonardo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Càng đọc nhiều câu, tôi càng tìm thấy nhiều lỗi.
  • .Càng ngày tôi càng đọc nhiều sách hơn và ít dùng điện thoại hơn.
  • .Leo và Miguel đều điếc đặc như nhau.

AI