Nghĩa chính
- Đồng leonedanh từA unit of currency of Sierra Leone, divided into 100 cents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leoneDạng gốc (base form)
- leonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sierra Leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Si-ê-ra Lê-ôn |
| Monte Leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất của dãy Lepontine Alps, nằm ở biên giới giữa Thụy Sĩ và Ý |
| Sierra Leone peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với African peach |
| Sierra Leone Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Cửa sông của hai con sông và bến cảng tự nhiên tại Freetown, Sierra Leone; và nói đúng ra không phải là một dòng sông |
| Republic of Sierra Leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Sierra Leone: một quốc gia ở Tây Phi |
Ví dụ
- .Freetown là thủ đô của Sierra Leone.
- ?Mức lương tối thiểu ở Sierra Leone là bao nhiêu?
- .Thủ đô của Sierra Leone là Freetown.