Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name from Italian, equivalent to English Leonard.
- Leonardo da Vinci, danh họa Ýdanh từ riêngLeonardo da Vinci, Italian polymath.
- Tranh của Leonardo da Vincidanh từA painting by Leonardo da Vinci.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LeonardoDạng gốc (base form)
- LeonardosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Leonardodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Bambang, Nueva Vizcaya, Philippines |
| Leonardo numberdanh từ | danh từ | Các chuỗi số liên quan đến số Fibonacci. L(0) = 1, L(1) = 1, và khi đó, với mọi n lớn hơn 1, L(n) = L(n-1)+L(n-2)+1 |
Ví dụ
- . . .Có điều gì đó hoang tưởng về quyền lực trong việc sưu tầm tranh của Leonardo. Tranh của Leonardo dành cho những kẻ mắc chứng hoang tưởng tự đại. Bill Gates mua tranh của Leonardo.
- Bonucci .Anh ấy bị Leonardo Bonucci phạm lỗi dẫn đến quả đá phạt.
- .Bức tranh Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ.
Họ từ (word family)
cùng gốc LeonardoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha