Dịch

lenses là số nhiều của lens

lens

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thấu kínhdanh từAn object, usually made of glass, that focuses or defocuses the light that passes through it.
  2. Hình thấu kính, hình hai cung lồidanh từA convex shape bounded by two circular arcs, joined at their endpoints, the corresponding concave shape being a lune.
  3. Thủy tinh thểdanh từThe transparent crystalline structure in the eye.
  4. Quay phim, bấm máyđộng từngoại động từ (transitive)To film, shoot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lensNguyên thể (infinitive)
  2. lensesSố nhiều (plural)
  3. lentes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. lensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lensingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

camera lensỐng kính máy ảnh
contact lensdanh từKính áp tròng, kính sát tròng
telephoto lensdanh từỐng kính tele
through the lens ofDưới lăng kính của
wide-angle lensdanh từỐng kính góc rộng
zoom lensdanh từỐng kính zoom
eye lensdanh từĐồng nghĩa với lens
lens capdanh từNắp có thể tháo rời để bảo vệ ống kính máy ảnh khi không sử dụng máy ảnh

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Thấu kính
  1. A device which focuses or defocuses other waves or radiation, such as microwave radiation, electron beams, sound waves (acoustic lenses), or explosions (explosive lenses).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlēns“lentil”

Ví dụ

  • , . .Trước đây, rất khó chụp được những bức ảnh sinh vật nhỏ mà mọi bộ phận đều rõ nét. Lý do là các ống kính phóng đại vật thể nhỏ tốt lại tạo ra độ sâu trường ảnh nông.
  • single-imaging . , . , .Hệ quang học đơn trục của mắt động vật có vú mang lại nhiều lợi thế thị giác rõ rệt. Các thể thủy tinh này có thể tiếp nhận photon từ nhiều góc rộng, giúp tăng độ nhạy sáng. Chúng cũng có độ phân giải không gian cao, giúp tái hiện hình ảnh một cách chi tiết đến từng li.
  • .Cô ấy đã dùng ống kính thu phóng.

AI