Dịch

legitimation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá trình làm cho hoặc tuyên bố một người là hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of making or declaring a person legitimate.
  2. Hành động thiết lập một cái gì đó là hợp pháp; ủy quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of establishing something as lawful; authorization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legitimationDạng gốc (base form)
  2. legitimationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-legitimationdanh từHành động hợp pháp hóa hành động của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính hợp pháp
  1. không đếm được (uncountable)Legitimacy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

legitimate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạilegittimacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạilegitimacion
  3. từ tiếng Latinh trung đạilēgitimātiō

Ví dụ

  • , “ ” .
  • Parlement's , , .
  • , / disclaim'd , / , , […].

AI