Dịch

larry

C2danh từ (noun)
US/ˈlɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng ồn ào, sự hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)A confused noise; an uproar; a hubbub.
  2. Xe tảidanh từObsolete spelling of lorry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. larryDạng gốc (base form)
  2. larriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hang a Larryđộng từĐồng nghĩa với hang a Louie
happy as Larrytính từVô cùng hạnh phúc và vô tư
Larry Dooleydanh từĐánh đập, trốn tránh; hung hăng
Larry Stylinsondanh từ riêngCon tàu viễn tưởng có thật của Louis Tomlinson và Harry Styles của ban nhạc One Direction

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • " !Tất cả đó là một phần của sự hỗn loạn!
  • .Larry Ewing đã kết hôn.
  • .Larry Ewing không trả lời tôi.

AI