Nghĩa chính
- Tiếng ồn ào, sự hỗn loạndanh từkhông đếm được (uncountable)A confused noise; an uproar; a hubbub.
- Xe tảidanh từObsolete spelling of lorry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- larryDạng gốc (base form)
- larriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hang a Larryđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với hang a Louie |
| happy as Larrytính từ | tính từ | Vô cùng hạnh phúc và vô tư |
| Larry Dooleydanh từ | danh từ | Đánh đập, trốn tránh; hung hăng |
| Larry Stylinsondanh từ riêng | danh từ riêng | Con tàu viễn tưởng có thật của Louis Tomlinson và Harry Styles của ban nhạc One Direction |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " !Tất cả đó là một phần của sự hỗn loạn!
- .Larry Ewing đã kết hôn.
- .Larry Ewing không trả lời tôi.