Dịch

lang

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của languagedanh từAbbreviation of language

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. langDạng gốc (base form)
  2. langsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

auld lang synedanh từNgày xưa cũ
lang.danh từViết tắt của language
Lang Langdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Cardinia, Bass Coast Shire và South Gippsland Shire, trung đông Victoria, Úc
-langhậu tốKết hợp với tên các ngôn ngữ lập trình, đặc biệt là các ngôn ngữ có thể nhầm lẫn với các từ tiếng Anh thông dụng
Lang Lang Eastdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc
lang synetrạng từCách đây đã lâu
M'langdanh từ riêngĐô thị của Cotabato, Philippines
Lang Beltadanh từ riêngĐồng nghĩa với Belter Creole

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dài
  1. long

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ language

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắclang“long”

Ví dụ

  • " " .Chúng tôi sẽ hát bài "Auld Lang Syne" vào đúng thời khắc nửa đêm.
  • . , .Nếu bạn tình cờ gặp ông Lang, đừng quên hỏi thăm tình hình vợ ông ấy nhé.
  • Pona.Sonja Lang là người sáng tạo ra tiếng Toki Pona.

AI