Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của languagedanh từAbbreviation of language
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- langDạng gốc (base form)
- langsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auld lang synedanh từ | danh từ | Ngày xưa cũ |
| lang.danh từ | danh từ | Viết tắt của language |
| Lang Langdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Cardinia, Bass Coast Shire và South Gippsland Shire, trung đông Victoria, Úc |
| -langhậu tố | hậu tố | Kết hợp với tên các ngôn ngữ lập trình, đặc biệt là các ngôn ngữ có thể nhầm lẫn với các từ tiếng Anh thông dụng |
| Lang Lang Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc |
| lang synetrạng từ | trạng từ | Cách đây đã lâu |
| M'langdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Cotabato, Philippines |
| Lang Beltadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Belter Creole |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dài
- long
Họ từ (word family)
cùng gốc langNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ language
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắclang“long”
Ví dụ
- " " .Chúng tôi sẽ hát bài "Auld Lang Syne" vào đúng thời khắc nửa đêm.
- . , .Nếu bạn tình cờ gặp ông Lang, đừng quên hỏi thăm tình hình vợ ông ấy nhé.
- Pona.Sonja Lang là người sáng tạo ra tiếng Toki Pona.