Nghĩa chính
- Địa chủdanh từA person who owns land.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- landownerDạng gốc (base form)
- landownersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Địa chủ
Họ từ (word family)
cùng gốc landownerVí dụ
- .Anh ấy là chủ đất.
- .Người anh thứ đã trở thành chủ đất.
- .Tom là một chủ đất giàu có.