Dịch

landowner

B2danh từ (noun)
UK/ˈlændˌəʊ.nə/US/ˈlændˌoʊ.nɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Địa chủdanh từA person who owns land.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landownerDạng gốc (base form)
  2. landownersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Địa chủ

Ví dụ

  • .Anh ấy là chủ đất.
  • .Người anh thứ đã trở thành chủ đất.
  • .Tom là một chủ đất giàu có.

AI