Dịch

laissez faire

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈlæseɪ ˌfɛə(ɹ)/US/ˌlɛ(ˌ)seɪ ˈfɛəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tự do phóng nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)A policy of governmental non-interference in economic affairs.
  2. Chính sách không can thiệp của chính quyền vào bất kỳ quá trình cạnh tranh nàodanh từkhông đếm được (uncountable)A policy of non-interference by authority in any competitive process.
  3. Thực hiện hoặc đại diện cho sự không can thiệp của chính phủ hoặc can thiệp ở mức tối thiểu, đặc biệt là vào các vấn đề kinh tế; liên quan đến chủ nghĩa tư bản thị trường tự dotính từPracticing or representing governmental noninterference, or minimal interference, especially in economic affairs; pertaining to free-market capitalism.
  4. Ủng hộ sự không can thiệp như vậytính từAdvocating such noninterference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laissez faireDạng gốc (base form)
  2. more laissez faireSo sánh hơn (comparative)
  3. most laissez faireSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Kết quả từ sự không can thiệp như vậy
  1. Resulting from such noninterference.

Ví dụ

  • , . ; .
  • laissez ; .
  • laissez , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháplaisser faire“leave it be”

Ngôn ngữ khác

AI