Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tự do phóng nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)A policy of governmental non-interference in economic affairs.
- Chính sách không can thiệp của chính quyền vào bất kỳ quá trình cạnh tranh nàodanh từkhông đếm được (uncountable)A policy of non-interference by authority in any competitive process.
- Thực hiện hoặc đại diện cho sự không can thiệp của chính phủ hoặc can thiệp ở mức tối thiểu, đặc biệt là vào các vấn đề kinh tế; liên quan đến chủ nghĩa tư bản thị trường tự dotính từPracticing or representing governmental noninterference, or minimal interference, especially in economic affairs; pertaining to free-market capitalism.
- Ủng hộ sự không can thiệp như vậytính từAdvocating such noninterference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laissez faireDạng gốc (base form)
- more laissez faireSo sánh hơn (comparative)
- most laissez faireSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Kết quả từ sự không can thiệp như vậy
- Resulting from such noninterference.
Ví dụ
- , . ; .
- laissez ; .
- laissez , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplaisser faire“leave it be”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha