Nghĩa chính
- Xác tàu đắm; hàng hóa bị chìm dưới đáy biểndanh từkhông đếm được (uncountable)Goods or materials found or left on the sea floor, attached to a floating marker that indicates ownership.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlagan
- từ tiếng Latinh trung đạilaga maris“law of the sea”
- từ tiếng Bắc Âu cổlǫg“law”
Ví dụ
- "" , 1200, . 1531 , .
- , , , .