Dịch

lagan

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xác tàu đắm; hàng hóa bị chìm dưới đáy biểndanh từkhông đếm được (uncountable)Goods or materials found or left on the sea floor, attached to a floating marker that indicates ownership.

Họ từ (word family)

cùng gốc lagan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổlagan
  2. từ tiếng Latinh trung đạilaga maris“law of the sea”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlǫg“law”

Ví dụ

  • "" , 1200, . 1531 , .
  • , , , .

AI