Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đánh đập liên hồi, ngược đãi, hành hungđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) all over repeatedly; hence, to behave violently towards or mistreat (someone or something).
- Uống cạn, nốc cạnđộng từngoại động từ (transitive)To knock back a drink; to finish a drink.
- Đi lang thang, lưu hànhđộng từnội động từ (intransitive)To move or roam around aimlessly; to be in circulation.
- Sống phóng túng, sống tự dođộng từnội động từ (intransitive)To live an unconventional life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock aboutNguyên thể (infinitive)
- knocks aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knocked aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking aboutPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock-about | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Ở
- nội động từ (intransitive)Ở, cư trú, quanh quẩnTo be present at or inhabit a certain place.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc knock aboutVí dụ
- sea-faring ; , : , , , .
- ', , ,' . ' . two's ?'
- [] chart-room , . […] " , ," . " ."