Dịch

knock about

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đánh đập liên hồi, ngược đãi, hành hungđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) all over repeatedly; hence, to behave violently towards or mistreat (someone or something).
  2. Uống cạn, nốc cạnđộng từngoại động từ (transitive)To knock back a drink; to finish a drink.
  3. Đi lang thang, lưu hànhđộng từnội động từ (intransitive)To move or roam around aimlessly; to be in circulation.
  4. Sống phóng túng, sống tự dođộng từnội động từ (intransitive)To live an unconventional life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock aboutNguyên thể (infinitive)
  2. knocks aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking aboutPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock-aboutChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Ở
  1. nội động từ (intransitive)Ở, cư trú, quanh quẩnTo be present at or inhabit a certain place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc knock about

Ví dụ

  • sea-faring ; , : , , , .
  • ', , ,' . ' . two's ?'
  • [] chart-room , . […] " , ," . " ."

AI