Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Náo nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Boisterous
- Thích hợp cho việc sử dụng thôtính từkhông so sánh (not comparable)Suitable for rough use.
- Quần áo phù hợp để sử dụng thôdanh từClothing suitable for rough use.
- Công nhân thường xuyên tham gia vào công việc bình thườngdanh từA worker habitually engaged in casual employment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knockaboutDạng gốc (base form)
- knockaboutsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người sống trong điều kiện khắc nghiệt
- Người sống trong điều kiện khắc nghiệt, bạo lựcA person living in rough, violent conditions.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- — Bouder — doesn’t ballet’s , . Bouder’s .
- non-concert .
- . . , , , .