Dịch

knockabout

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Náo nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Boisterous
  2. Thích hợp cho việc sử dụng thôtính từkhông so sánh (not comparable)Suitable for rough use.
  3. Quần áo phù hợp để sử dụng thôdanh từClothing suitable for rough use.
  4. Công nhân thường xuyên tham gia vào công việc bình thườngdanh từA worker habitually engaged in casual employment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knockaboutDạng gốc (base form)
  2. knockaboutsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Người sống trong điều kiện khắc nghiệt
  1. Người sống trong điều kiện khắc nghiệt, bạo lựcA person living in rough, violent conditions.

Ví dụ

  • — Bouder — doesn’t ballet’s , . Bouder’s .
  • non-concert .
  • . . , , , .

AI