Dịch

lie around

động từ (verb)
US/ˌlaɪ ɚˈaʊnd/

Nghĩa chính

  1. Nghỉ không làm gì, lười biếngđộng từTo do nothing in particular; to be idle.
  2. Được để lại ở đâu đó, nằm rải rácđộng từTo be in an unknown place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lie aroundNguyên thể (infinitive)
  2. lies aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lay around (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. lain around (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. lying around (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • .

AI