Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chim kividanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flightless bird of the order Apterygiformes native to New Zealand.
- Đồng đô la New Zealand, đồng kiwidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A New Zealand dollar.
- Đánh xi, đánh bóng bằng xiđộng từTo polish (boots) with black shoe polish.
- Thuộc New Zealandtính từAlternative letter-case form of Kiwi (“of or from New Zealand”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kiwiDạng gốc (base form)
- kiwisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kiwi bird | Chim kiwi | |
| kiwi fruitdanh từ | danh từ | Trái ki wi, trái dương đào |
| Kiwi beardanh từ | danh từ | Thịt hoặc xác của loài thú có túi đuôi bàn chải bản địa Úc đã xâm chiếm New Zealand, được sử dụng làm nguồn thực phẩm ở Đông Nam Á |
| hardy kiwidanh từ | danh từ | Loại cây nho lâu năm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Siberia (Actinidia arguta) |
| kiwi berrydanh từ | danh từ | Kiwi cứng, một loại trái cây ăn được tương tự như quả Kiwi |
| Kiwi dollardanh từ | danh từ | Đồng đô la New Zealand |
| Kiwi cricketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kwik cricket |
| great spotted kiwidanh từ | danh từ | Kiwi lớn nhất, Apteryx maxima |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Quả kiwi
- Quả kiwi, trái kiwiA kiwi fruit.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kiwiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maorikiwi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , […]Và khi vai trò của lực lượng này ngày càng quan trọng, các chỉ huy mặt đất, hay còn gọi là kiwis, đã mắc nhiều sai lầm trong việc phán đoán.
- Johari Salleh: , . . , . : , . [] ? : , . . 11 . […]Johari Salleh: Ừ, ừ. Tốt nhất là không lãng phí thời gian. Phải chuẩn bị thôi, sáng mai có kiểm tra đấy. Teo Ah Beng: Đúng rồi, phải đánh xi ủng đã. Cho tôi mượn cái giẻ của cậu được không? Krishnamoorthy: Được, không vấn đề gì. Cậu nên đánh xi nhanh lên. 11 giờ tắt đèn rồi.
- ?Chim kiwi có bay được không?