Dịch

kiwi

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈkiwi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chim kividanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flightless bird of the order Apterygiformes native to New Zealand.
  2. Đồng đô la New Zealand, đồng kiwidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A New Zealand dollar.
  3. Đánh xi, đánh bóng bằng xiđộng từTo polish (boots) with black shoe polish.
  4. Thuộc New Zealandtính từAlternative letter-case form of Kiwi (“of or from New Zealand”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiwiDạng gốc (base form)
  2. kiwisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kiwi birdChim kiwi
kiwi fruitdanh từTrái ki wi, trái dương đào
Kiwi beardanh từThịt hoặc xác của loài thú có túi đuôi bàn chải bản địa Úc đã xâm chiếm New Zealand, được sử dụng làm nguồn thực phẩm ở Đông Nam Á
hardy kiwidanh từLoại cây nho lâu năm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Siberia (Actinidia arguta)
kiwi berrydanh từKiwi cứng, một loại trái cây ăn được tương tự như quả Kiwi
Kiwi dollardanh từĐồng đô la New Zealand
Kiwi cricketdanh từĐồng nghĩa với kwik cricket
great spotted kiwidanh từKiwi lớn nhất, Apteryx maxima

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Quả kiwi
  1. Quả kiwi, trái kiwiA kiwi fruit.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maorikiwi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , […]Và khi vai trò của lực lượng này ngày càng quan trọng, các chỉ huy mặt đất, hay còn gọi là kiwis, đã mắc nhiều sai lầm trong việc phán đoán.
  • Johari Salleh: , . . , . : , . [] ? : , . . 11 . […]Johari Salleh: Ừ, ừ. Tốt nhất là không lãng phí thời gian. Phải chuẩn bị thôi, sáng mai có kiểm tra đấy. Teo Ah Beng: Đúng rồi, phải đánh xi ủng đã. Cho tôi mượn cái giẻ của cậu được không? Krishnamoorthy: Được, không vấn đề gì. Cậu nên đánh xi nhanh lên. 11 giờ tắt đèn rồi.
  • ?Chim kiwi có bay được không?

AI