kinase
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kinazadanh từAny of a group of enzymes that transfer phosphate groups from high-energy donor molecules, such as ATP, to specific target molecules (substrates), in a process termed phosphorylation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinaseDạng gốc (base form)
- kinasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Polo kinasedanh từ | danh từ | Loại enzyme điều chỉnh sự phát triển của chu kỳ tế bào |
| protein kinasedanh từ | danh từ | Kinase có cơ chất là protein |
| Janus kinasedanh từ | danh từ | Bất kỳ họ tyrosine kinase không thụ thể nội bào nào truyền tín hiệu qua trung gian cytokine thông qua con đường JAK-STAT |
| creatine kinasedanh từ | danh từ | Enzyme xúc tác quá trình phosphoryl hóa creatine và sử dụng adenosine triphosphate (ATP) để tạo ra phosphocreatine và adenosine diphosphate (ADP) |
| phosphoglycerate kinasedanh từ | danh từ | Các enzyme xúc tác cho việc chuyển nhóm photphat giữa ATP và phosphoglycerate |
| Bruton's tyrosine kinasedanh từ | danh từ | Tyrosine-protein kinase có vai trò trong sự phát triển của tế bào B |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kinase- thiokinaseLigase tổng hợp coenzym A thioestersdanh từ
- thrombokinaseEnzyme phân giải protein chuyển protrombin thành trombin trong quá trình đông máudanh từ
- lumbrokinaseTên gọi chung của nhiều loại enzyme tiêu sợi huyết có ở nhiều loại giun đất khác nhau, đặc biệt là Lumbricus bimastus và Lumbricus rubellusdanh từ
- angiokinaseCác enzyme thúc đẩy sự hình thành mạchdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Kinaza là một loại enzyme phosphoryl hóa các protein khác.
- , .Kinaza này phosphoryl hóa một số phân tử tín hiệu nhất định, kích hoạt một chuỗi các phản ứng bổ sung truyền tín hiệu hóa học bên trong tế bào.