Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angiokinase
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các enzyme thúc đẩy sự hình thành mạch
danh từ
Any enzyme that promotes angiogenesis
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
angiokinase
Dạng gốc
(base form)
angiokinase
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
angio-
+
kinase
Ví dụ
We
believe
that
this
study
could
provide
a
basis
for
developing
angiokinase
inhibitors
having
high
affinity
for
the
epidermal
growth
factor
receptor
,
from
the
pyrimidine
scaffold
.
AI
1
Các enzyme thúc đẩy sự hình thành mạch
1
Các enzyme thúc đẩy sự hình thành mạch
1
Các enzyme thúc đẩy sự hình thành mạch