Dịch

kidding

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự đùa giỡn, trò lừa vuidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Joking, duping, or light-hearted deception.
  2. Việc dê đẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of a goat giving birth.
  3. Trẻ emđộng từpresent participle and gerund of kid

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiddingDạng gốc (base form)
  2. kiddingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Việc theo dõi quá trình dê đẻ cho phép chủ nuôi tách dê con ra khỏi dê mẹ trước khi chúng bú và hấp thụ sữa non.
  • !Mày đùa tao à!
  • .Mày đùa tao à!

AI