Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thanh kim loại trên xe máy dùng để khởi động động cơdanh từA metal bar on a motorcycle used to start its engine.
- Hành động khởi động xe mô tô bằng cách nhấn nhanh chân đạp khởi động bằng chândanh từAn act of starting a motorcycle by quickly depressing the kick start with one's foot.
- Khởi đầu nhanh hay mạnh; giúp đỡ với việc bắt đầu hoặc bắt đầu tốtdanh từA fast or strong start; help with starting or beginning well.
- Khởi động một chiếc xe máyđộng từngoại động từ (transitive)To start a motorcycle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kick startNguyên thể (infinitive)
- kick startsSố nhiều (plural)
- kick startedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kick startingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Động lực bắt đầu hoặc khởi động lại một số quá trình
- An impetus that starts or restarts some process.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , .
- .