Dịch

kick start

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈkɪk ˈstɑɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thanh kim loại trên xe máy dùng để khởi động động cơdanh từA metal bar on a motorcycle used to start its engine.
  2. Hành động khởi động xe mô tô bằng cách nhấn nhanh chân đạp khởi động bằng chândanh từAn act of starting a motorcycle by quickly depressing the kick start with one's foot.
  3. Khởi đầu nhanh hay mạnh; giúp đỡ với việc bắt đầu hoặc bắt đầu tốtdanh từA fast or strong start; help with starting or beginning well.
  4. Khởi động một chiếc xe máyđộng từngoại động từ (transitive)To start a motorcycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kick startNguyên thể (infinitive)
  2. kick startsSố nhiều (plural)
  3. kick startedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kick startingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Động lực bắt đầu hoặc khởi động lại một số quá trình
  1. An impetus that starts or restarts some process.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI