Dịch

jump-start

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quá trình hoặc kết quả của việc khởi động xe cơ giớidanh từThe process or result of jump-starting a motor vehicle.
  2. Sự khởi đầu sai lầmdanh từA false start.
  3. Khởi động một phương tiện cơ giới bị hết ắc quy ("chết") bằng cách kết nối nó với dây cáp nhảy với nguồn điện thay thế, thường là ắc quy đã sạc của phương tiện khác hoặc một thiết bị chuyên dụng ("hotshot")động từngoại động từ (transitive)To start a motor vehicle with a discharged ("dead") battery by connecting it with jumper cables to an alternate source of electrical current, generally either the charged battery of another vehicle or a purpose-made device ("hotshot").
  4. Kích hoạt lại hoặc trẻ hóađộng từngoại động từ (transitive)To reactivate or rejuvenate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jump-startNguyên thể (infinitive)
  2. jump-startsSố nhiều (plural)
  3. jump-startedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jump-startingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jump-start a carKích bình xe ô tô
jump-start the engineKích bình động cơ

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . ?
  • ‘ can’t .’
  • .

AI