Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hệ thống chữ Hán tiếng Nhậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The system of writing Japanese using Chinese characters.
- Chữ Hándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any individual Chinese character as used in the Japanese language.
- Đồ uống lên men Ấn Độdanh từkhông đếm được (uncountable)A North Indian fermented drink made with beetroot, black mustard seeds, carrots etc.
- Đồ uống giấm míadanh từkhông đếm được (uncountable)Drink made from sugarcane vinegar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kanjiDạng gốc (base form)
- kanjisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jōyō kanji | Các chữ kanji trong danh sách chữ kanji thông dụng do chính phủ Nhật Bản chuẩn bị | |
| kanjin-sumodanh từ | danh từ | Hình thức lịch sử của sumo đã phát triển thành môn thể thao hiện đại |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cháo gạo lên men
- không đếm được (uncountable)Rice gruel made by fermentation of rice and tastes sour.
Họ từ (word family)
cùng gốc kanjiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiकांजीkāñjī
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tiếng Nhật được viết bằng hỗn hợp chữ Hán và kana
- .Tôi biết khoảng một nghìn chữ Hán
- ?Bạn có đọc được chữ Hán này không