Dịch

kanji

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ thống chữ Hán tiếng Nhậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The system of writing Japanese using Chinese characters.
  2. Chữ Hándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any individual Chinese character as used in the Japanese language.
  3. Đồ uống lên men Ấn Độdanh từkhông đếm được (uncountable)A North Indian fermented drink made with beetroot, black mustard seeds, carrots etc.
  4. Đồ uống giấm míadanh từkhông đếm được (uncountable)Drink made from sugarcane vinegar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kanjiDạng gốc (base form)
  2. kanjisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

jōyō kanjiCác chữ kanji trong danh sách chữ kanji thông dụng do chính phủ Nhật Bản chuẩn bị
kanjin-sumodanh từHình thức lịch sử của sumo đã phát triển thành môn thể thao hiện đại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cháo gạo lên men
  1. không đếm được (uncountable)Rice gruel made by fermentation of rice and tastes sour.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiकांजीkāñjī

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tiếng Nhật được viết bằng hỗn hợp chữ Hán và kana
  • .Tôi biết khoảng một nghìn chữ Hán
  • ?Bạn có đọc được chữ Hán này không

AI