Dịch

kamikaze

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tấn công tự sát, cảm tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attack requiring the suicide of the one carrying it out, especially when done with an aircraft.
  2. Kẻ cảm tử, người tự sátdanh từđếm được (countable)One who carries out a suicide attack, especially with an aircraft.
  3. Đâm cảm tử, tấn côngđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (a ship, etc.) in a suicide attack, especially by crashing an aircraft.
  4. Liều mạng, bất chấp hiểm nguytính từkhông so sánh (not comparable)Suicidal, risking one's own life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kamikazeNguyên thể (infinitive)
  2. kamikazesSố nhiều (plural)
  3. kamikazedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kamikazeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

kamikaze dronedanh từPhương tiện bay không người lái tấn công mục tiêu bằng cách đâm vào chúng và phát nổ
kamikaze shopliftingdanh từHành vi trộm cắp hàng hóa của cửa hàng một cách trắng trợn trước sự chứng kiến của nhân viên và khách hàng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Xe cảm tử
  1. đếm được (countable)A vehicle used for a suicide attack, especially an aircraft.

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – .Người Ukraine bản thân đã sử dụng máy bay không người lái cảm tử để tấn công các mục tiêu Nga – và yêu cầu đồng minh cung cấp thêm những vũ khí chết người này.
  • , . , .Chỉ rượu mạnh loại thượng hạng được phục vụ, mặc dù Sasha từ chối phục vụ những đồ uống mà anh cho là giống tiệc tùng sinh viên. Chúng bao gồm woo woo, kamikaze và bất kỳ loại shot nào.
  • , , , . .Được bọc trong mũ bảo hiểm, găng tay và áo khoác, trông họ giống nhân vật trò chơi điện tử cuồng loạn hơn là con người. Họ lách qua dòng xe cộ và quanh những chiếc xe buýt hai tầng với tốc độ liều mạng.

AI