hara-kiri
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghi lễ tự sát bằng cách mổ bụng, chẳng hạn như dùng dao rạch vào bụng: trước đây được các samurai thực hiện ở Nhật Bản khi bị hạ nhục hoặc bị kết án tử hìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Ceremonial suicide by disembowelment, as by slicing open the abdomen with a dagger or knife: formerly practised in Japan by the samurai when disgraced or sentenced to death.
- Tự sát hoặc bất kỳ hành động tự sát nàodanh từkhông đếm được (uncountable)Suicide or any suicidal action.
- Hành động đi ngược lại lợi ích của chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)An act against one's own interests.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật腹切りharakiri
Ví dụ
- 1867 . , .
- ... , ...
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha