Dịch

juramentado

danh từ (noun)
/hʊ.ɾɐ.mɛn̪ˈt̪aː.d̪o/

Nghĩa chính

  1. Kiếm sĩ Moro đã tấn công và giết chết cảnh sát và binh lính đang chiếm đóng và xâm lược, mong rằng chính mình cũng sẽ bị giếtdanh từA Moro swordsman who attacked and killed occupying and invading police and soldiers, expecting to be killed himself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juramentadoDạng gốc (base form)
  2. juramentadosSố nhiều (plural)

AI