Dịch

juror

B2danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒʊəɹə/US/ˈd͡ʒʊɹɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bồi thẩm, thẩm phándanh từA member of a jury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jurorDạng gốc (base form)
  2. jurorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alternate jurordanh từBồi thẩm viên dự phòng, người lắng nghe quá trình tố tụng nhưng không tham gia vào các cuộc tranh luận trừ khi một bồi thẩm viên khác không thể làm như vậy
grand jurordanh từThành viên của bồi thẩm đoàn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijurour
  2. từ tiếng Anglo-Normanjurour
  3. từ tiếng Pháp cổjureor

Cùng gốc (doublet)jurator

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , : ' '.Mặc dù luôn nhã nhặn với bồi thẩm đoàn, nhưng anh ta có thể khá sắc bén với luật sư và nhân chứng, đồng thời chĩa dao vào báo chí: lời đầu tiên được báo cáo của anh ta trong vụ án là bất kỳ nhà báo nào nghĩ đến việc phỏng vấn bồi thẩm đoàn 'tốt hơn nên mang theo bàn chải đánh răng'.
  • .
  • Ziri .

AI