Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jurator
danh từ
(noun)
/
d
͡
ʒ
ʊ
ˈ
r
eɪ
t
ə
(
r
)/
Nghĩa chính
1
Bồi thẩm đoàn
danh từ
A juror.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jurator
Dạng gốc
(base form)
jurator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
iūrātor
Cùng gốc
(doublet)
juror
Ví dụ
This
was
indeed
the
second
stage
of
trial
by
jury
,
the
first
being
that
of
jurators
,
or
compurgators
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
jurator
jurator
y
Lời thề, (thuộc) lời tuyên thệ
tính từ
jurator
ial
Của hoặc thuộc về bồi thẩm đoàn
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
jurado
Bồi thẩm đoàn, ban giám khảo
AI
1
Bồi thẩm đoàn
1
Bồi thẩm đoàn
1
Bồi thẩm đoàn