Nghĩa chính
- Nhóm đảo chínhdanh từThe ruling council of a military dictatorship.
- Hội đồng, hội đồng lập phápdanh từA council, convention, tribunal or assembly; especially, the grand council of state in Spain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juntaDạng gốc (base form)
- juntasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| military junta | Chính quyền quân sự | |
| La Juntadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và đô thị, quận lỵ của Quận Otero, Colorado, Hoa Kỳ |
| Revolutionary Governing Juntadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Revolutionary Government Junta |
| Revolutionary Government Juntadanh từ riêng | danh từ riêng | Chế độ cai trị phản cách mạng ở El Salvador |
Ví dụ
- .Chính quyền quân sự tàn bạo đã được CIA dựng lên nhằm bảo vệ các lợi ích thương mại của Mỹ.
- , .Vẫn còn nhiều việc phải làm, bao gồm việc chỉ định một thủ tướng đồng thuận và xác định vai trò tương lai của tập đoàn quân sự đã giành quyền lực vào tháng trước.
Họ từ (word family)
cùng gốc juntaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhajunta
- từ tiếng Latinhiunctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha