Dịch

jim

C2động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Cạy mở, phá phách, lục lọiđộng từTo jimmy (something); to mess up or mess with (something).
  2. Phòng tập thể dụcdanh từAlternative form of gym
  3. Tờ một bảng Anhdanh từA one-pound banknote.
  4. Chữ cái jeemdanh từAlternative form of jeem (“Arabic letter”).

Họ từ (word family)

cùng gốc jim
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

Rút gọn từ jimmy

danh từ

Rút gọn từ Jimmy O'Goblin

Ví dụ

  • tearin' ' .Hắn sốt vó lên để kiếm thêm một tờ bảng Anh nữa.
  • .Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô.
  • .Jim mở cửa.

AI