Dịch

jeff

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/dʒɛf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đổ xúc xắc bằng phôi chữđộng từnội động từ (intransitive)To play or gamble with em quads, throwing them as dice.
  2. Dây thừngdanh từA rope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jeffNguyên thể (infinitive)
  2. jeffsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jeffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jeffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Jeff Davisdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Jeff Davis County: một quận ở Georgia, Hoa Kỳ
Jeff Davis Countydanh từ riêngQuận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hazlehurst
eff and jeffđộng từĐồng nghĩa với eff and blind
Mutton Jefftính từĐiếc
Mutt and Jeffdanh từ riêng, danh từ, tính từTên được đặt cho một cặp bạn đồng hành, thường là nam, một người cao và một người thấp
Jeff Davis's necktiedanh từĐồng nghĩa với Sherman necktie

Ví dụ

  • .Jeff là một kẻ đạo đức giả.
  • .Mọi người đều đặt tên cho anh ấy là Jeff.
  • .Mọi người đều gọi anh ấy là Jeff.

AI