Nghĩa chính
- Đổ xúc xắc bằng phôi chữđộng từnội động từ (intransitive)To play or gamble with em quads, throwing them as dice.
- Dây thừngdanh từA rope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jeff Davisdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Jeff Davis County: một quận ở Georgia, Hoa Kỳ |
| Jeff Davis Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hazlehurst |
| eff and jeffđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với eff and blind |
| Mutton Jefftính từ | tính từ | Điếc |
| Mutt and Jeffdanh từ riêng, danh từ, tính từ | danh từ riêng, danh từ, tính từ | Tên được đặt cho một cặp bạn đồng hành, thường là nam, một người cao và một người thấp |
| Jeff Davis's necktiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sherman necktie |
Ví dụ
- .Jeff là một kẻ đạo đức giả.
- .Mọi người đều đặt tên cho anh ấy là Jeff.
- .Mọi người đều gọi anh ấy là Jeff.
Họ từ (word family)
cùng gốc jeff- jeffreyiteKhoáng chất không màu hình thoi-không màu có chứa nhôm, berili, canxi, hydro, oxy, silicon và natridanh từ
- jefferisiteLoại vermiculitedanh từ
- jeffersoniaCác loại thảo mộc thuộc chi Jeffersonia (Berberidaceae), đặc biệt là (Jeffersonia diphylla)danh từ
- jeffersoniteLoại pyroxene chứa kẽm có màu xanh ô liu chuyển sang màu nâudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha