Nghĩa chính
- Vải bò, vải denim, vải jeandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Denim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jeanDạng gốc (base form)
- jeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jean jacketdanh từ | danh từ | Áo khoác bò |
| jean skirt | Chân váy bò | |
| blue jeandanh từ | danh từ | Chiếc quần jean màu xanh |
| Billy Jeandanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc |
| Jean-Pierredanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp |
| satin jeandanh từ | danh từ | Loại hàng cotton mịn, bóng, cứng |
| Isle de Jean Charlesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Giáo xứ Terrebonne, Louisiana, Hoa Kỳ |
| Jean Potagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pickelhering |
Họ từ (word family)
cùng gốc jeanNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cô ấy mặc một chiếc áo khoác bò sờn rách.
- , ?Có chuyện gì đang xảy ra vậy, Jean?
- .Jean ăn món súp của bạn.