jeanette
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải jean thô, vải lót thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse jean fabric, used for linings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jeanetteDạng gốc (base form)
- jeanettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Madame Jeanettedanh từ | danh từ | Giống ớt (Capsicum chinense) từ Suriname |
Ví dụ
- , .Dạo ấy, ngày nào tôi cũng chơi tennis với Jeanette.
- , , .Jeanette Thong, một huấn luyện viên cá nhân tại Singapore, bắt đầu đến với thể hình khi cô bị đau lưng và tăng cân do ngồi bàn giấy cả ngày ở chỗ làm.
- Mary's .Mary đang ở trường bắn cùng Jeanette.