Dịch

Geneva

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Genèvedanh từ riêngThe capital city of Geneva canton, Switzerland.
  2. Bang của Thụy Sĩdanh từ riêngA canton of Switzerland.
  3. Hồ lớn nhất Thụy Sĩ: xem Hồ Genevadanh từ riêngThe largest lake in Switzerland: see Lake Geneva.
  4. Thành phố, trung tâm hành chính của quận Geneva, Alabama.danh từ riêngA city, the county seat of Geneva County, Alabama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GenevaDạng gốc (base form)
  2. GenevasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Geneva Conventiondanh từ riêngHiệp định Geneva, Hiệp định Genève
Lake Genevadanh từ riêngHồ Genève, hồ Geneva, hồ Léman
Geneva gowndanh từBộ quần áo giáo hội thường được mặc bởi các mục sư được phong chức trong các nhà thờ Thiên chúa giáo bắt nguồn từ cuộc Cải cách Tin lành
Geneva bandsdanh từĐồng nghĩa với preaching band
Geneva drivedanh từĐồng nghĩa với Geneva wheel
Geneva Bibledanh từBản dịch Kinh Thánh sang tiếng Anh có ý nghĩa lịch sử, có trước bản King James 51 năm
Geneva crossdanh từChữ thập đỏ trên nền trắng dùng để bảo vệ nhân viên y tế trong chiến tranh và hiện được Hội Chữ thập đỏ sử dụng
Geneva saucedanh từĐồng nghĩa với Genevoise sauce

24 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 24
Tên cũ của Planada
  1. Tên cũ của Planada, CaliforniaFormer name of Planada, California.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Celt nguyên thủy*genwā
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵénw-eh₂“knee”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
  • ?
  • .

AI