Dịch

jape

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò đùa hoặc một câu châm biếmdanh từA joke or quip.
  2. Trò đùa hoặc một trò lừadanh từA prank or trick.
  3. Đùa; chơi trò lừađộng từnội động từ (intransitive)To jest; play tricks.
  4. Chế nhạo; chế giễuđộng từngoại động từ (transitive)To mock; deride.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. japeNguyên thể (infinitive)
  2. japesSố nhiều (plural)
  3. japedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. japingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có quan hệ tình dục với
  1. To have sexual intercourse with.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijapen“to deceive, play tricks on; act foolishly, joke; have sex with”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ , .” “ , .”
  • , , ; / , .
  • : husband's . / : ... , . , .

AI