Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
japeworthy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đáng bị chê cười, đáng chê trách
tính từ
Worthy of being japed, mockable.
Nguồn gốc
(etymology)
jape
+
-worthy
Ví dụ
All
over
Europe
,
people
were
cracking
the
lewdest
jests
about
them
;
no
one
could
decide
which
of
the
two
was
the
most
japeworthy
;
[…].
AI
1
Đáng bị chê cười
1
Đáng bị chê cười
1
Đáng bị chê cười