Dịch

jacks

C1danh từ (noun)

Dạng gốc:jackKích nâng, kích xe

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đôi J, đôi bồidanh từA pair of jacks.
  2. Viên heroindanh từHeroin tablets (from "jacks and jills" = pills)
  3. Trò chơi thảy đá, trò chơi chuyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A children's game involving picking up objects; knucklebones; jackstones.
  4. Số nhiều của jackdanh từplural of jack

Cụm từ (phrase)

jumping jacksBài tập nhảy dang tay chân
pair of jacksĐôi J
play jacksChơi trò thảy đá
lazy jacksdanh từLoại giàn chạy để hỗ trợ xử lý cánh buồm được buộc phía trước và phía sau trong quá trình lặn và cuộn dây; bao gồm một mạng lưới dây thừng được buộc vào một điểm trên cột buồm và vào một loạt các điểm ở hai bên cần trục
Jacks Creekdanh từ riêngĐịa phương thuộc khu vực hội đồng Narrabri, phía bắc New South Wales, Australia
Big Jacks Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Liverpool Plains, miền trung New South Wales, Australia
Little Jacks Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Liverpool Plains, miền trung New South Wales, Australia
cracker jacksChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà vệ sinh
  1. Nhà vệ sinh, nhà xíAlternative form of jakes: an outhouse or lavatory.

Ví dụ

  • , .Ngay khi Barry vung con dao rựa vào đầu mình, Vince liền rút phắt con dao PSF ra khỏi túi bằng tay phải và móc những viên heroin trong túi ra bằng tay trái.
  • .Bỏng ngô Cracker Jack từng kèm theo một món đồ chơi.
  • , , .Có bốn lá K, bốn lá Q và bốn lá J trong một bộ bài.

AI