Dịch

ivy

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây thường xuândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several woody, climbing, or trailing evergreen plants of the genus Hedera.
  2. Dây leo, cây dạng thường xuândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar plant of any genus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ivyDạng gốc (base form)
  2. iviesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

english ivydanh từCây thường xuân anh
ivy coveredPhủ đầy thường xuân
ivy leaguedanh từ riêngNhóm đại học ivy league
poison ivydanh từCây thường xuân độc
Boston ivydanh từTrinh đằng ba mũi
ground ivydanh từGlechoma hederacea, một loại cây leo thường xanh, lâu năm, có mùi thơm thuộc họ bạc hà Lamiaceae
ivy owldanh từĐồng nghĩa với tawny owl
Ivy Daydanh từ riêngNgày 6 tháng 10, ngày tưởng niệm chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Charles Stewart Parnell

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiivi
  2. từ tiếng Anh cổīfiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ibig

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Các cấu kiện gỗ bị che khuất, thanh lanh tô và ngói lợp cũng đã được thay thế, bên cạnh việc được sơn mới và làm lại hệ thống thoát nước máng xối, cùng việc dọn sạch cây thường xuân vốn đang làm hư hại bề mặt tường ngoài.
  • .Cây thường xuân đã bị khô quá.
  • .Cây thường xuân lan rất nhanh.

AI