Nghĩa chính
- Cây thường xuândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several woody, climbing, or trailing evergreen plants of the genus Hedera.
- Dây leo, cây dạng thường xuândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar plant of any genus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ivyDạng gốc (base form)
- iviesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| english ivydanh từ | danh từ | Cây thường xuân anh |
| ivy covered | Phủ đầy thường xuân | |
| ivy leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đại học ivy league |
| poison ivydanh từ | danh từ | Cây thường xuân độc |
| Boston ivydanh từ | danh từ | Trinh đằng ba mũi |
| ground ivydanh từ | danh từ | Glechoma hederacea, một loại cây leo thường xanh, lâu năm, có mùi thơm thuộc họ bạc hà Lamiaceae |
| ivy owldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tawny owl |
| Ivy Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày 6 tháng 10, ngày tưởng niệm chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Charles Stewart Parnell |
Họ từ (word family)
cùng gốc ivyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiivi
- từ tiếng Anh cổīfiġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ibig
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Các cấu kiện gỗ bị che khuất, thanh lanh tô và ngói lợp cũng đã được thay thế, bên cạnh việc được sơn mới và làm lại hệ thống thoát nước máng xối, cùng việc dọn sạch cây thường xuân vốn đang làm hư hại bề mặt tường ngoài.
- .Cây thường xuân đã bị khô quá.
- .Cây thường xuân lan rất nhanh.