Dịch

ivied

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mọc đầy cây thường xuântính từOvergrown with ivy or another climbing plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iviedDạng gốc (base form)
  2. more iviedSo sánh hơn (comparative)
  3. most iviedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • những bức tường mọc đầy cây thường xuân
  • […] , , garden-hedge.
  • […]

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI