Dịch

hiedra

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈʝedɾa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây thường xuândanh từivy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hiedraDạng gốc (base form)
  2. hiedrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hiedra venenosadanh từCây thường xuân độc
hiedra terrestredanh từCây thường xuân đất

Ví dụ

  • .Cây thường xuân cần ánh sáng gián tiếp.
  • .Họ ghét cây thường xuân.
  • .Mặt bên của ngôi nhà phủ kín cây thường xuân.

AI