Dịch

Ivy

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên gọi unisex có nguồn gốc từ tiếng Anhdanh từ riêngA unisex given name from English.
  2. Tên gọi nữ từ tiếng Anh; phổ biến ở Anh vào đầu thế kỷ 20.danh từ riêngA female given name from English; popular in the UK in the beginning of the 20th century.
  3. Một họ từ tiếng Anhdanh từ riêngA surname from English.
  4. Trường đại học thuộc Ivy Leaguedanh từA university that is part of the Ivy League.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IvyDạng gốc (base form)
  2. IvysSố nhiều (plural)
  3. IviesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ivy Leaguedanh từ riêngNhóm đại học ivy league
poison ivydanh từCây thường xuân độc
English ivydanh từCây thường xuân anh
Boston ivydanh từTrinh đằng ba mũi
ground ivydanh từGlechoma hederacea, một loại cây leo thường xanh, lâu năm, có mùi thơm thuộc họ bạc hà Lamiaceae
ivy owldanh từĐồng nghĩa với tawny owl
Ivy Daydanh từ riêngNgày 6 tháng 10, ngày tưởng niệm chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Charles Stewart Parnell
ivy-leafdanh từLá của cây thường xuân

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam từ tiếng Anh
  1. A male given name from English.

Họ từ (word family)

cùng gốc Ivy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; . . . '' . .
  • .
  • .

AI