Ivy
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên gọi unisex có nguồn gốc từ tiếng Anhdanh từ riêngA unisex given name from English.
- Tên gọi nữ từ tiếng Anh; phổ biến ở Anh vào đầu thế kỷ 20.danh từ riêngA female given name from English; popular in the UK in the beginning of the 20th century.
- Một họ từ tiếng Anhdanh từ riêngA surname from English.
- Trường đại học thuộc Ivy Leaguedanh từA university that is part of the Ivy League.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ivy Leaguedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đại học ivy league |
| poison ivydanh từ | danh từ | Cây thường xuân độc |
| English ivydanh từ | danh từ | Cây thường xuân anh |
| Boston ivydanh từ | danh từ | Trinh đằng ba mũi |
| ground ivydanh từ | danh từ | Glechoma hederacea, một loại cây leo thường xanh, lâu năm, có mùi thơm thuộc họ bạc hà Lamiaceae |
| ivy owldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tawny owl |
| Ivy Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày 6 tháng 10, ngày tưởng niệm chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Charles Stewart Parnell |
| ivy-leafdanh từ | danh từ | Lá của cây thường xuân |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam từ tiếng Anh
- A male given name from English.
Họ từ (word family)
cùng gốc IvyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; . . . '' . .
- .
- .